Bạc ren, đầu xẻ rãnh
Bạc ren | Ren ngoài, đầu xẻ rãnh, lỗ ngang | Tiện CNC | Kiểm tra theo lô.
Chi tiết tiện, phay và hàn, chụp tại nhà máy ở TP. Hồ Chí Minh. Số bản vẽ, số PO và ký hiệu của khách đã được xoá hoặc làm mờ.
Bạc ren | Ren ngoài, đầu xẻ rãnh, lỗ ngang | Tiện CNC | Kiểm tra theo lô.
Ống lót | Lỗ xuyên, hai rãnh mặt đầu | Lỗ và đường kính ngoài gia công cùng lần gá.
Moay-ơ bậc | Lỗ tâm, rãnh thoát dao | Mặt bích: vòng lỗ bu lông, lỗ tâm có bậc.
Khuôn ép nhựa | Tấm khuôn, con trượt, lò xo, công tắc hành trình | Phay, mài, gia công lỗ lắp ghép | Ký hiệu khách hàng được làm mờ.
Đoạn cung | Gia công theo bộ; lỗ nhỏ dọc mép ngoài | Đóng gói trên tấm xốp.
Chốt bậc | Tiện CNC, bề mặt màu vàng | Kiểm đếm và kiểm ngoại quan theo lô.
Vòng tiện CNC | Khía nhám hình thoi; dải trơn ở mép.
Giá đỡ | Phay nhiều mặt, hốc và lỗ | Đóng túi riêng từng chi tiết.
Bu lông đặc biệt | Đầu dẹt rộng, thân ren | Tiện mặt đầu và ren theo bản vẽ.
Nút ren | Đầu lục giác, ren ngoài bước nhỏ | Vát mép và làm ba via.
Thanh ray đỡ | Cắt/chấn tấm; khoan tấm đế; hàn gân; tai bắt có lỗ ô-van | Hàn gián đoạn.
Tấm đế cụm hàn | Khối hộp, hai đai ốc hàn, bốn lỗ góc | Sản xuất theo cặp.
Vỏ hộp | Mặt trên cong, tấm đế có gờ, lỗ góc và lỗ vít hông.
Trục dài | Tiện CNC theo lô | Xếp song song trong thùng có lót.
Chốt | Một đầu ren, một đầu vai trơn | Tiện CNC theo lô | Đóng trên tấm xốp.
Trụ bậc | Ren trong mặt đầu, đế có gờ, rãnh dưới gờ | Xử lý màu đen.
Tấm phay | Rãnh hẹp, cửa sổ chữ nhật, lỗ bắt có bậc | Hai màu bề mặt.
Nắp bán nguyệt | Hốc sâu, vành bậc, lỗ hai đầu | Kiểm tra trên bàn đá granite.
Giá đỡ phay CNC | Tai có lỗ, mặt vát | Khay định hình, mỗi chi tiết một ô.
Ống lót thành mỏng | Vành chân, lỗ và đường kính ngoài tiện CNC | Khay chia ô có lót xốp.
Tay cầm | Khía nhám hình thoi, rãnh chia, đầu bo tròn và đầu phay vuông | Tiện và phay.
Vỏ hộp hàn tấm | Cửa trên và cửa hông | Gia công khung cửa/mặt trên sau hàn | Lỗ bắt quanh gờ đế.
Khung máy | Hàn thanh hộp, tấm sàn, đế bắt | Gia công các đế sau hàn.
Bệ hàn | Ô trống trung tâm, tấm mặt dày | Phay mặt và khoan lỗ bắt.
Chốt nhỏ | Tiện CNC; gờ và mũi côn | Lô vài trăm chi tiết.
Cụm ống | Ống thẳng, co, côn thu, tê, mặt bích và cổng ren | Hàn giáp mép; gia công mặt bích.
Khung tấm hàn | Tấm hông, vòng lắp vòng bi, tai bắt có lỗ | Hàn gián đoạn tấm trong.
STEP / IGES + PDF 2D · Mác vật liệu · Số lượng · Dung sai · Bề mặt
Hoặc gửi email tới qlcl@fe2tech.com · Gọi +84 707 733 399 · +84 968 860 386